Máy Cắt Sắt SEOUL SUC-35
Khoảng giá: từ 29.000.000 ₫ đến 145.000.000 ₫
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
Máy Cắt Sắt SEOUL SUC-35 Hàn Quốc – Cắt Phi 32 Tốc Độ Cao, Bền Bỉ Công Trình
Máy cắt thép SEOUL SUC-35 là dòng máy cắt sắt công suất lớn của hãng Seoul Hàn Quốc, chuyên dùng để cắt thép xây dựng tại công trường và nhà máy gia công.
Máy có khả năng cắt tối đa sắt phi Ø32 mm, tốc độ xử lý khoảng 1 giây/lần cắt, phù hợp cho môi trường yêu cầu năng suất cao và vận hành liên tục.
Xem thêm nhiều sản phẩm hơn tại: Máy cắt sắt 3 pha
Ưu điểm nổi bật máy cắt thép SUC35
1. Khả năng cắt mạnh mẽ
SUC-35 xử lý tốt thép Ø32 mm, đáp ứng hầu hết nhu cầu thi công dân dụng và công trình hạ tầng.
2. Tốc độ cắt cao
Thời gian cắt ~1 giây/lần giúp tăng số vòng cắt và nâng cao hiệu suất làm việc.
3. Nguồn điện tiêu chuẩn
Sử dụng điện 220V / 380V – 50/60Hz – 3 pha, phù hợp hệ thống điện tại công trường và nhà máy.
4. Thiết kế bền bỉ – an toàn
- Hệ bánh răng nhiệt luyện, tăng độ cứng và tuổi thọ
- Cấu trúc dầu kín (sealed oil type), chống bụi và tạp chất
- Cơ cấu truyền động đa cấp, hoạt động ổn định khi tải nặng
- Lưỡi dao 4 mặt, tiết kiệm chi phí thay thế
Ứng dụng thực tế
- Công trình xây dựng dân dụng, cao tầng
- Công trình cầu đường, hạ tầng
- Nhà máy gia công thép, xưởng cơ khí
- Hệ thống cắt thép, tái chế vật liệu
Hướng dẫn vận hành & bảo dưỡng máy cắt sắt phi 32
- Sử dụng đúng nguồn điện 220V / 380V – 3 pha
- Kiểm tra lưỡi dao trước khi vận hành
- Đặt máy trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn
- Vệ sinh khu vực cắt thường xuyên
- Bảo dưỡng định kỳ hệ thống dầu, bánh răng và thiết bị an toàn
Vì sao nên chọn máy cắt sắt SUC-35?
SUC-35 là lựa chọn phù hợp nếu bạn cần:
- Máy cắt thép ổn định, bền bỉ
- Tốc độ cao, đáp ứng sản lượng lớn
- Chi phí vận hành thấp trong dài hạn
Đây là dòng máy cân bằng tốt giữa hiệu suất – độ bền – chi phí đầu tư trong phân khúc cắt thép Ø32 mm.
Máy Xây Dựng Kiến An – Giải pháp nâng tầm hiệu quả công trình của bạn!
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SUC-35 |
| Khả năng cắt | Ø32 mm |
| Tốc độ cắt | ~1 giây/lần |
| Điện áp | 220V / 380V – 50/60Hz – 3 pha |
| Trọng lượng | 657 kg |
| Kích thước | 620 × 730 × 1230 mm |
| Phụ kiện | Thùng nhựa, bộ dụng cụ, lưỡi dao dự phòng, vỏ bảo vệ |
Khả năng cắt đồng thời
| Đường kính thép | Số lượng cắt tối đa |
|---|---|
| D10 | 8 – 9 cây |
| D13 | 6 – 7 cây |
| D16 | 4 – 5 cây |
| D20 | 3 cây |
| D25 | 2 cây |
| D32 | 1 cây |
Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy theo loại thép và điều kiện vận hành.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.